Banner-giaoan-1090_logo1
Banner-giaoan-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm Giáo án

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    30 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG TIẾNG ANH LỚP 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SV
    Người gửi: Phạm Thị Kim Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:10' 11-05-2016
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 5121
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Quyên, lê thị vân)

    30 ĐỀ ÔN LUYỆN HSG TIẾNG ANH LỚP 6

    ENGLISH TEST 01
    I. Chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại
    1, A. ground B. should C. about D .mountain
    2. A. tables B. noses C. boxes D. changes
    3. A. son B. sugar C. soup D. sing
    4. A. brush B. museum C. lunch D. drugstore
    5. A. play B. says C. day D. stay
    6. A. orange B. cabbage C. lemonade D. sausage
    7. A. chest B. lunch C. bench D. school
    8. A. noodles B. shoulders C. packets D. tomatoes
    9. A. clown B. down C. own D. town
    10.A. intersection B. eraser C. bookstore D. history
    II. Chọn từ có trọng âm nhấn khác với các từ còn lại.
    1. A. beautiful B. vegetable C. breakfast D. apartment
    2. A. toothpaste B. sandwich C. cartoon D. chocolate
    3. A. aerobic B. activity C. badminton D. basketball
    4. A. visit B. unload C. receive D.correct
    5. A. police B. gymnast C. teacher D. farmer
    6. A. different B. dangerous C. difficult D. delicious
    III. Sắp xếp các từ sáo trộn thành câu hoàn chỉnh có nghĩa
    1. Lunch / a / grandfather / after / always / sleep / has.
    …………………………………….…………………………………
    2. famous / reading / I / people / about / like / books.
    ………………………………………………………………………….…
    3.to work / she / how / travel / does / morning / every?
    ………………………………………………………………………….…
    4.practice / you / every day / should / speaking / English.
    ………………………………………………………………………….…
    5. listen/ she`s/ and/ going/ to/ pop music/ book/ read/ to/ a.
    ………………………………………………………………………….…
    IV. Viết lại câu cho nghĩa không thay đổi
    1. That book belongs to Nam. ->That is……………………………………………………………………………
    2.What is the age of Peter ?-> How …………………………………………………………………………… ?
    3.No one in our class is taller than Nam .-> Nam is the ……………………………………………………………
    4. Mr. Hung drives very carefully.->Mr. Hung is .................................................................................................
    5. Does your father cycle to work?->Does your father get ....................................................................................?
    6.Why don’t we go to the movies tonight?-> What about…………………………..?
    7. She doesn’t have classes on Sunday .-> She never………………………………………………….
    8. How wide is BaDinh square->What............................................................................................................................?
    10 Reading is more boring than watching TV->Watching Tv is more.............................................................................
    V. Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, hoặc D.
    1. My father is ........ man.
    A. a old B. an old C. not young D. not very young
    2. What was the matter with him? He a toothache
    A. to have B. have C. has D. had
    3. Do you have any toothpaste? I’d like a large ...................
    A. tin B. roll C. bar D. tube
    4. What ..... does Peter study at school? - He has Maths, English, Art….
    A. objects B. subjects C. food D. drink
    5. Bangkok is ............. capital of Thailand.
    A. a B. one C. X D. the
    6. There are ................. girls in his class.
    A. not B. no C. none D. any
    7. ......... she plays the piano!
    A. How beautiful B. How beautifully C. What good D. What well
    8. On .... we often go out.
    A. nights of Saturday B. Saturday nights C. Saturday’s nights D. none is correct
    9. I don’t want much sugar in coffee. Just ........., please.
    A. little B. a little C. few D. a few
    10. The weather is ..................... today than yesterday.
    A. much better B. very better C. too better D. so better
    11. A. Always they do their homework. B. They always do
    Avatar

    Very good . You're well done . Very thanks ! Không biết ngượng

    No_avatarf

    Mỉm cười sao khong co bai viet bai so 5 phan speaking bai skills 1 unit 10 vay


    Avatar

    tôi

    cg ko bik nx

    No_avatar

    gui cho em cai dap an

     

    No_avatarf

    cho e xem cái đáp án

    Avatar

    gửi cho mình đáp án nhé dangthunga2012@gmail.com

     

     
    Gửi ý kiến